Bước tới nội dung

NK Radeče

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Radeče
Tên đầy đủNogometni klub Radeče
Thành lập1930; 94 năm trước (1930)[1]
SânSân vận động Papirničar
Sức chứa500
Chủ tịchJure Rainer[2]
Trang webTrang web của câu lạc bộ

Nogometni klub Radeče (tiếng Việt: Câu lạc bộ bóng đá Radeče), thường hay gọi NK Radeče hoặc đơn giản Radeče, là một câu lạc bộ bóng đá Slovenia, thi đấu ở thị trấn Radeče. Câu lạc bộ được thành lập năm 1930[1] và có tên Papirničar Radeče trong thập niên 1990 vì lý do tài trợ. Màu sắc trang phục của đội là trắng, đỏ và xanh dương.[3]

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]
  • MNZ Celje Cup: 1
1993-94[4]

Lịch sử giải đấu kể từ năm 1991

[sửa | sửa mã nguồn]
Mùa giải Giải vô địch Thứ hạng
1991-92[5] MNZ Celje (cấp độ 3) thứ 2
1992-93 3. SNL - Đông thứ 5
1993-94 3. SNL - Đông thứ 3
1994-95 2. SNL thứ 5
1995-96 2. SNL 1thứ 6[a]
1996-2008 Không tham gia giải đấu nào.
2008-09[6] MNZ Celje (cấp độ 5) thứ 5
2009-10[7] MNZ Celje (cấp độ 5) thứ 5
2010-11[8] MNZ Celje (cấp độ 5) thứ 4
2011-12[9] MNZ Celje (cấp độ 5) thứ 4
2012-13[10] MNZ Celje (cấp độ 5) thứ 6
2013-14[11] MNZ Celje (cấp độ 5) thứ 4
2014-19 Không tham gia giải đấu nào.
  1. ^ Withdrew from competition.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b “Klubi” [Clubs] (bằng tiếng Slovenia). Hiệp hội bóng đá Slovenia. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2016.
  2. ^ “Vodstvo” [Board] (bằng tiếng Slovenia). NK Radeče. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2019.
  3. ^ “NK Radeče - Barve dresov” [NK Radeče - Kit colours] (bằng tiếng Slovenia). MNZ Celje. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2013.
  4. ^ “Pokal Papirničarju (page 16)” (bằng tiếng Slovenia). Novi Tednik NT&RC. ngày 26 tháng 5 năm 1994. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2016.
  5. ^ “Nogomet - MNZ Celje (page 25)” (bằng tiếng Slovenia). Novi Tednik NT&RC. ngày 4 tháng 6 năm 1992. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2017.
  6. ^ “League table 2008/09” (bằng tiếng Slovenia). MNZ Celje. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2017.
  7. ^ “League table 2009/10” (bằng tiếng Slovenia). MNZ Celje. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2017.
  8. ^ “League table 2010/11” (bằng tiếng Slovenia). MNZ Celje. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2017.
  9. ^ “League table 2011/12” (bằng tiếng Slovenia). MNZ Celje. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2017.
  10. ^ “League table 2012/13” (bằng tiếng Slovenia). MNZ Celje. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2017.
  11. ^ “League table 2013/14” (bằng tiếng Slovenia). MNZ Celje. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2017.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]