Bước tới nội dung

bu lông

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓu˧˧ ləwŋ˧˧ɓu˧˥ ləwŋ˧˥ɓu˧˧ ləwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓu˧˥ ləwŋ˧˥ɓu˧˥˧ ləwŋ˧˥˧

Danh từ

[sửa]

bu lông

  1. Sản phẩm cơ khí sử dụng để lắp ráp, liên kết các chi tiết đơn lẻ thành 1 khối thống nhất; có dạng hình thanh trụ tròn, một đầu có mũ hình tròn, hình vuông hoặc hình lục giác, một đầu được tiện ren để vặn vừa với đai ốc.
    Bu lông ốc vít.

Dịch

[sửa]